Thứ Năm, 12 tháng 7, 2018

XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG 7 KHỐI FUSO FJ24R

BÁO GIÁ XE TẢI HYUNDAI - Feed https://ift.tt/2Jfr7BE

[caption id="attachment_3420" align="aligncenter" width="1066"]Xe bồn trộn bê tông Fuso Fj Mixer 7 khối Xe bồn trộn bê tông Fuso Fj Mixer 7 khối[/caption]

Xe bồn trộn bê tông 7 khối  FUSO FJ Mixer 7CBM  được trang bị bồn trộn Schwing Stetter đảm bảo khả năng vận hành tốt nhất và độ tin cậy cao

FUSO FJ Mixer 7CBM được trang bị Động cơ mạnh mẽ 280Ps cho mô men xoắn cực đại lên tới 1100Nm tại vòng tua 1200 - 1600 vòng/phút

Hộp số G131-9 được trang bị Crawler-trục dẫn động bánh xích
Động cơ tối ưu hóa PTO kết hợp mạnh mẽ với hệ thống bồn trộn nước
Khung gầm xe chịu tải cao và hệ thống treo an toàn với thanh cân bằng
Hệ thống treo nhíp đa lá dạng parabol phía trước và hệ thống treo hình nửa Elip ngược phía sau

[caption id="attachment_3419" align="aligncenter" width="942"]Xe bồn trộn bê tông Fuso Fj Mixer 7 khối Xe bồn trộn bê tông Fuso Fj Mixer 7 khối[/caption]

Bồn trộn Schwing Stetter

Đa dạng chủng loại thể tích bồn trộn(6cu.m dạng trộn nước; 7m3 trộn nước và khô)
Bồn nước 500L và thể tích cao cho dòng nước mạnh
Đặc tính tối đa vận hành nhờ vào trung tâm trọng lực thấp của bồn trộn
Công nghệ ít cần bảo trì bên trong mẫu mã hiện đại, vận hành đơn giản, giảm thiểu chi phí dịch vụ bảo dưỡng, mang lại hiệu quả và tiết kiệm chi phí tuyệt vời.

Thông số kĩ thuật xe tải Fuso FJ lắp bồn trộn 7 khối

KIỂU

FJ2528RMC

1. Kích thước & Trọng lượng
 Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]  

8,530 x 2,500 x 3,700

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

3,600 + 1,350 (4,950)

Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

2,040

Sau [mm]

1,805

Trọng lượng không tải [kg]

12,820

Phân bố lên trục Trước [kg]

5,038

Sau [kg]

7,782

Trọng lượng toàn tải [kg]

25,000

Phân bố lên trục Trước [kg]

6,000

Sau [kg]

19,000

2. Thông số đặc tính:
Tốc độ tối đa [km/h]

90

Khả năng vượt dốc tối đa [%]

62.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

8.75

3. Động cơ :
Kiểu

6S20 205

Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, Turbo tăng áp, phun nhiên

 

liệu trực tiếp, làm mát khí nạp.

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

6,373

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

102 x 130

Công suất cực đại (JIS) [(kW)Ps/rpm]

(205)280/2,200

Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

1,100 / 1,200 – 1,600

4. Ly hợp
Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực

Đường kính đĩa ma sát / bề dày[mm]

∅395/10

5. Hộp số
Kiểu  

G131

Loại

Loại Cơ khí, đồng tốc 9 số tiến 1 cấp số lùi Tỉ số truyền :

Số chậm - 14.573

9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 -

1.315 - 1.00

Số lùi: 13.862

6. Cầu trước
Kiểu

 Dầm I, kiểu “Reverse Elliot“

Tải trọng cho phép [kg]

6,600

7. Cầu sau
Loại Giảm tải hoàn toàn, giảm đơn, khóa răng hypoids
Tải trọng cho phép [kg]

22,000 (cầu 1 và cầu 2)

Mọi chi tiết quý khách vui lòng liên hệ :

Công ty CPTM ô tô Việt Hàn

Số 11 Nguyễn Văn Linh,Long Biên, Hà Nội

Hotline: 0936 929 444

Sale Manager : Mai Trọng Tuyền

Website: https://baogiaxetai.com/

Xem bài viết gốc tại đây !
XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG 7 KHỐI FUSO FJ24R

https://ift.tt/2NHUPmw

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét