BÁO GIÁ XE TẢI HYUNDAI - Feed https://ift.tt/2N75rKw
Cổng thông tin báo giá xe tải xin gửi tới quí khách hàng bảng giá xe tải Isuzu đang được bán trên thị trường ngoài Bắc tháng 07 năm 2018 hiện nay, trang báo giá xe tải cùng với đội ngũ admin hy vọng rằng website sẽ là cổng thông tin hữu ích cho quí khách tham khảo loại xe tải phù hợp với túi tiền cũng như loại hình sản phầm chuyên chở của quí khách.
[caption id="attachment_4221" align="aligncenter" width="550"]
Bảng báo giá xe tải Isuzu tháng 10 năm 2016[/caption]
Thông tin giá các loại xe tải luôn được cập nhập để quí khách lắm được tình hình giá cả của từng hãng xe tải hiện nay.
Đây là bảng giá xe tải Isuzu vừa được đội ngũ admin cập nhập vào ngày 1 tháng 11 năm 2017. Giá cả có thể thay đổi vào từng thời điểm, nhưng sẽ chỉ thay đổi với một đơn vị nhỏ. Để biết thông tin chi tiết giá của từng sản phẩm, quí khách vui lòng liên hệ với đội ngũ admin để được tư vấn và báo giá cụ thể.
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU cập nhập ngày 1 tháng 07 năm 2108
CHỦNG LOẠI - QUY CÁCH – CHẤT LƯỢNG
|
GIÁCẢ
(VNĐ)
|
|
[caption id="attachment_5238" align="aligncenter" width="584"] Xe tải isuzu 1.4 tấn thùng kín[/caption]
Xe ôtô tải ISUZU New Forward Q-series , tải trọng 1,4 tấn:
- Model: QKR55F.
- Động cơ: 4JB1-E2N
- Dung tích xy lanh: 2771cc.
- Công suất cực đại: 91 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC: 5.350 x 1.860 x 2.820 mm
- Kích thước thùng xe:3.520 x 1.740 x 1.820 mm
- Cỡ lốp: 7.00-15
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng cho phép : + Thùng kín là 1,1 tấn
+ Thùng mui là 1,1 tấn
|
445.000.000 |
|
[caption id="attachment_5127" align="aligncenter" width="584"] Xe tải isuzu 2.5 tấn QKR55F nâng tải[/caption]
Xe ôtô tải ISUZU New Forward Q-series , tải trọng 1,9 tấn:
- Model: QKR55H
- Động cơ: 4JB1-E2N
- Dung tích xy lanh: 2771cc.
- Công suất cực đại: 91 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC: 6.040 x 1.860 x 2.820 mm
- Kích thước thùng xe :4.250 x 1.740 x 1.820 mm
- Cỡ lốp: 7.00-15
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng cho phép : + Thùng kín là 2,05 tấn
+ Thùng mui là 2,15 tấn
|
485.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward N-Series, tải trọng 3,9 tấn:
- Model NPR85K.
- Động cơ: 4JB1-E2N
- Dung tích xy lanh: 3.0L.
- Công suất cực đại:130 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC 7.090 x 2.250 x 2.860 mm
- Kích thước thùng xe: 5.200 x 2.120 x 1.820 mm
- Cỡ lốp: 7.50-16
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 3,49 tấn
+ Thùng mui là 3,49 tấn
|
675.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward N –Series , tải trọng 5,5 tấn ngắn:
- Model xe: NQR75L.
- Động cơ: 4HK1-E2N.
- Dung tích xilanh: 5.2L.
- Công suất cực đại: 150 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC 7.620 x 2.250 x 3.160 mm
- Kích thước thùng xe : 5.720 x 2.120 x 2.050 mm
- Cỡ lốp: 8.25-16
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng chp phép: + Thùng kín là 5,15 tấn
+ Thùng mui là 5,15 tấn
|
725.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward N –Series,tải trọng 5,5 tấn dài (Model mới)
- Model xe: NQR75M.
- Động cơ: 4HK1-E2N.
- Dung tích xilanh: 5.2L.
- Công suất cực đại: 150 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC : 7.860 x 2.165 x 2.335 mm
- Kích thước thùng xe ~ 6.300 x 2.120 x 1.500/2.050 mm
- Cỡ lốp: 8.25-16
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 5,05 tấn
+ Thùng mui là 5,2 tấn
|
765.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward F –Series , tải trọng 6 tấn:
- Model xe: FRR90N.
- Động cơ: 4HK1-E2R.
- Dung tích xi lanh: 5.193cc
- Công suất cực đại: 190 PS
-. Kích thước tổng thể: DxRxC : 8.390 x 2.180 x 2.510 mm
- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 6.650 x 2.250 x 575/2.060 mm
- Cỡ lốp: 8.25-16-14PR
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng cho phép : + Thùng kín là 5,75 tấn
+ Thùng mui là 5,9 tấn
|
940.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward F-Series , tải trọng 9 tấn siêu dài:
- Model xe: FVR34S (Super Long)
- Động cơ: 6HK1-E2N
- Dung tích xi lanh: 7.790 cc
- Công suất cực đại: 240 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC : 10.300 x 2.500 x 3.670 mm
- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 8.050 x 2.350 x 2.300 mm
- Cỡ lốp: 10.00R20
- Xe đã trang bị điều hòa Cabin
- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 8 tấn
+ Thùng mui là 8,2 tấn
|
1.340.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward F-Series, tải trọng 15 tấn ngắn:
- Model xe: FVM34W
- Động cơ: 6HK1-TCS
- Dung tích xi lanh: 7.790 cc
- Công suất cực đại: 280 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC 10.060 x 2.500 x 3.700 mm
- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 7.710 x 2.330 x 2.310 mm
- Cỡ lốp: 11.00R20
- Xe trang bị điều hòa Cabin (2 chiều)
- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 15,2 tấn
+ Thùng mui là 15,5 tấn
|
1.580.000.000 |
| Xe ôtô tải ISUZU New Forward F-Series, tải trọng 15 tấn:
- Model xe: FVM34W
- Động cơ: 6HK1-TCS
- Dung tích xi lanh: 7.790 cc
- Công suất cực đại: 280 PS
- Kích thước tổng thể: DxRxC 11.790 x 2.500 x 3.500 mm
- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 9.560 x 2.360 x 800/2.150 mm
- Cỡ lốp: 11.00R20
- Xe trang bị điều hòa Cabin (2 chiều)
- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 14,8 tấn
+ Thùng mui là 15,2 tấn
|
1.730.000.000 |
Ghi chú: Các dòng xe tải từ 1 đến 5 tấn khuyến mại 16 phiếu bảo dưỡng trị giá 8 triệu; Trong tháng 9 :KM 100% LPTB đối với 2 dòng 5 tấn 75L và 75M
- Các dòng xe từ 6 tấn đến 16 tấn KM 15 phiếu bảo dưỡng trị giá 30 triệu.
- Các phiếu bảo dưỡng không được quy đổi bằng tiền mặt
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ :
Công ty CPTM ô tô Việt Hàn
Địa chỉ : 13N05, KĐT Sài Đồng, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP. Hà Nội
Hotline: 0936 929 444
Sale Manager: Mai Trọng Tuyền
Email: trongtuyen.hpvn@gmail.com
Website: https://baogiaxetai.com
Xem bài viết gốc tại đây !
Bảng báo giá các loại xe tải Isuzu tháng 07 năm 2018
https://ift.tt/2N8xNns
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét