Thứ Năm, 12 tháng 7, 2018

Bảng báo giá các loại xe tải Isuzu tháng 07 năm 2018

BÁO GIÁ XE TẢI HYUNDAI - Feed https://ift.tt/2N75rKw

Cổng thông tin báo giá xe tải xin gửi tới quí khách hàng bảng giá xe tải Isuzu đang được bán trên thị trường ngoài Bắc tháng 07 năm 2018 hiện nay, trang báo giá xe tải cùng với đội ngũ admin hy vọng rằng website sẽ là cổng thông tin hữu ích cho quí khách tham khảo loại xe tải phù hợp với  túi tiền cũng như loại hình sản phầm chuyên chở của quí khách.

[caption id="attachment_4221" align="aligncenter" width="550"]bang-gia-xe-tai-isuzu Bảng báo giá xe tải Isuzu tháng 10 năm 2016[/caption]

Thông tin giá các loại xe tải luôn được cập nhập để quí khách lắm được tình hình giá cả của từng hãng xe tải hiện nay.

Đây là bảng giá xe tải Isuzu vừa được đội ngũ admin cập nhập vào ngày 1 tháng 11 năm 2017.  Giá cả có thể thay đổi vào từng thời điểm, nhưng sẽ chỉ thay đổi với một đơn vị nhỏ. Để biết thông tin chi tiết giá của từng sản phẩm, quí khách vui lòng liên hệ với đội ngũ admin để được tư vấn và báo giá cụ thể.

BẢNG GIÁ XE TẢI  ISUZU cập nhập ngày 1 tháng 07 năm 2108

CHỦNG LOẠI - QUY CÁCH – CHẤT LƯỢNG

GIÁCẢ

(VNĐ)

[caption id="attachment_5238" align="aligncenter" width="584"]xe-tai-isuzu-1t4-thung-kin Xe tải isuzu 1.4 tấn thùng kín[/caption]

Xe ôtô tải ISUZU New Forward Q-series , tải trọng 1,4 tấn:

- Model: QKR55F.

- Động cơ: 4JB1-E2N

- Dung tích xy lanh: 2771cc.

- Công suất cực đại: 91 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC: 5.350 x 1.860 x 2.820  mm

- Kích thước thùng xe:3.520 x 1.740 x 1.820 mm

- Cỡ lốp: 7.00-15

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng cho phép : + Thùng kín là 1,1 tấn

+ Thùng mui là 1,1 tấn

445.000.000

[caption id="attachment_5127" align="aligncenter" width="584"]xe tai isuzu qkr55h 2.5 tan Xe tải isuzu 2.5 tấn QKR55F nâng tải[/caption]

Xe ôtô tải ISUZU New Forward Q-series , tải trọng 1,9 tấn:

- Model: QKR55H

- Động cơ: 4JB1-E2N

- Dung tích xy lanh: 2771cc.

- Công suất cực đại: 91 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC: 6.040 x 1.860 x 2.820  mm

- Kích thước thùng xe :4.250 x 1.740 x 1.820 mm

- Cỡ lốp: 7.00-15

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng cho phép : + Thùng kín là 2,05 tấn

+ Thùng mui là 2,15 tấn

485.000.000
Xe ôtô tải ISUZU New Forward N-Series, tải trọng 3,9 tấn:

- Model NPR85K.

- Động cơ: 4JB1-E2N

- Dung tích xy lanh: 3.0L.

- Công suất cực đại:130 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC   7.090 x 2.250 x 2.860  mm

- Kích thước thùng xe: 5.200 x 2.120 x 1.820 mm

- Cỡ lốp: 7.50-16

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 3,49 tấn

+ Thùng mui là 3,49 tấn

675.000.000
Xe ôtô tải  ISUZU New Forward N –Series ,  tải trọng 5,5 tấn ngắn:

- Model xe: NQR75L.

- Động cơ: 4HK1-E2N.

- Dung tích xilanh: 5.2L.

- Công suất cực đại: 150 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC   7.620 x 2.250 x 3.160   mm

- Kích thước thùng xe : 5.720 x 2.120 x 2.050 mm

- Cỡ lốp: 8.25-16

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng chp phép: + Thùng kín là 5,15 tấn

+ Thùng mui là 5,15 tấn

725.000.000
Xe ôtô tải  ISUZU New Forward N –Series,tải trọng 5,5 tấn dài (Model mới)

- Model xe: NQR75M.

- Động cơ: 4HK1-E2N.

- Dung tích xilanh: 5.2L.

- Công suất cực đại: 150 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC :  7.860 x 2.165 x 2.335  mm

- Kích thước thùng xe ~ 6.300 x 2.120 x 1.500/2.050 mm

- Cỡ lốp: 8.25-16

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 5,05 tấn

+ Thùng mui là 5,2 tấn

765.000.000
Xe ôtô tải  ISUZU New Forward F –Series , tải trọng 6 tấn:

- Model xe: FRR90N.

- Động cơ: 4HK1-E2R.

- Dung tích xi lanh: 5.193cc

- Công suất cực đại: 190 PS

-. Kích thước tổng thể: DxRxC :   8.390 x 2.180 x 2.510  mm

-  Kích thước thùng xe ~ DxRxC:   6.650 x 2.250 x 575/2.060 mm

- Cỡ lốp: 8.25-16-14PR

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng cho phép : + Thùng kín là 5,75 tấn

+ Thùng mui là 5,9 tấn

940.000.000
Xe ôtô tải  ISUZU New Forward F-Series , tải trọng 9 tấn siêu dài:

- Model xe: FVR34S (Super Long)

- Động cơ: 6HK1-E2N

- Dung tích xi lanh: 7.790 cc

- Công suất cực đại: 240 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC : 10.300 x 2.500 x 3.670 mm

- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 8.050 x 2.350 x 2.300 mm

- Cỡ lốp: 10.00R20

- Xe đã trang bị điều hòa Cabin

- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 8 tấn

+ Thùng mui là 8,2 tấn

1.340.000.000
Xe ôtô tải  ISUZU New Forward F-Series, tải trọng 15 tấn ngắn:

- Model xe: FVM34W

- Động cơ: 6HK1-TCS

- Dung tích xi lanh: 7.790 cc

- Công suất cực đại: 280 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC  10.060 x 2.500 x 3.700  mm

- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 7.710 x 2.330 x 2.310 mm

- Cỡ lốp: 11.00R20

- Xe trang bị điều hòa Cabin (2 chiều)

- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 15,2 tấn

+ Thùng mui là 15,5 tấn

1.580.000.000
Xe ôtô tải  ISUZU New Forward F-Series, tải trọng 15 tấn:

- Model xe: FVM34W

- Động cơ: 6HK1-TCS

- Dung tích xi lanh: 7.790 cc

- Công suất cực đại: 280 PS

- Kích thước tổng thể: DxRxC  11.790 x 2.500 x 3.500  mm

- Kích thước thùng xe ~ DxRxC: 9.560 x 2.360 x 800/2.150 mm

- Cỡ lốp: 11.00R20

- Xe trang bị điều hòa Cabin (2 chiều)

- Tải trọng cho phép: + Thùng kín là 14,8 tấn

+ Thùng mui là 15,2 tấn

1.730.000.000

Ghi chú: Các dòng xe tải từ 1 đến 5 tấn khuyến mại 16 phiếu bảo dưỡng trị giá 8 triệu; Trong tháng 9 :KM 100% LPTB đối với 2 dòng 5 tấn 75L và 75M

  • Các dòng xe từ 6 tấn đến 16 tấn KM 15 phiếu bảo dưỡng trị giá 30 triệu.
  • Các phiếu bảo dưỡng không được quy đổi bằng tiền mặt

Mọi chi tiết vui  lòng liên hệ :

Công ty CPTM ô tô Việt Hàn

Địa chỉ : 13N05, KĐT Sài Đồng, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP. Hà Nội

Hotline: 0936 929 444

Sale Manager: Mai Trọng Tuyền

Email: trongtuyen.hpvn@gmail.com

Website: https://baogiaxetai.com

Xem bài viết gốc tại đây !
Bảng báo giá các loại xe tải Isuzu tháng 07 năm 2018

https://ift.tt/2N8xNns

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét